đa số

noun
  1. majority; generality
    • đa số tuyệt đối, đa số áp đảo
      absolute majority, overwhelming majority
    • đa số tương đối
      relative majority

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đa số
Đa số học sinh trong lớp giơ tay phát biểu.